Starter A2

Starter A2
Phạm Thị Yên Đan
0 Đánh giá 22 Học viên

Bạn sẽ học được gì

  • Bạn sẽ biết cách ...
  • Bạn sẽ sở hữu ...
  • Bạn sẽ có được ...
  • Bạn sẽ trở thành ...

Giới thiệu khóa học

Starter A2

Nội dung khóa học

  • Bài thuyết trình 1: Các con nghe, đọc theo, làm phiếu, lưu ý trong quá trình làm theo dõi file nghe và làm theo yêu cầu. Viết bài thuyết trình vào vở 03:11
  • Bài thuyết trình 2: Các con nghe, đọc theo, làm phiếu, lưu ý trong quá trình làm theo dõi file nghe và làm theo yêu cầu. Viết bài thuyết trình vào vở(copy) 04:11
  • Grapeseed: Nghe, và trỏ tay đọc bài: Ten things 01:46
  • Grapeseed: Nghe, và trỏ tay đọc bài: Early in the morning (Bài đầu tiên) 01:22
  • Trả lời câu hỏi tương tác 05:11
  • Học thẻ Flashcard 01:36
  • Làm link Flashcard:
  • Grapeseed: Nghe, và trỏ tay đọc bài: Just wiggle 01:38
  • Link làm thẻ Flashcard
  • Học thẻ Flashcard 01:36
  • Nghe, trỏ tay đọc bài: Hold hands with a friend 01:05
  • Nghe, trỏ tay đọc bài: Ten things 01:46
  • Trả lời câu hỏi tương tác 05:11
  • Hello/Hi ( Con học cách chào hỏi) 00:54
  • Luyện tập mẫu câu "What colour is it? It is..." 01:09
  • Luyện tập mẫu câu hỏi tuổi "How old are you" 00:53
  • Ôn tập lại màu sắc 02:58
  • Luyện tập hỏi tuổi 00:53
  • Hoàn thành sách bài tập Activity book Unit 1
  • Viết từ vựng trang 9/Kids box vào vở
  • Nghe, trỏ tay đọc bài: Blue
  • Học thuộc từ vựng , nghe đi nghe lại nhiều lần - chép vào vở 01:34
  • Hội thoại ngắn : đồ dùng học tập (luyện tập mẫu câu "what is it" 01:00
  • Nghe, trỏ tay đọc bài - Grapeseed 2: Hold hands with friends/ Ten things/ Two/ Boys/ Girls/ Too big and too small
  • Con hoàn thành sách bài tập " Kids box Activities book Unit 1"
  • Con hoàn thành ôn tập Unit 1 Kids box ở link bài tập
  • Con nghe và trả lời các câu hỏi tương tác : Family at the zoo 05:11
  • Con học từ vựng Unit 2/Kids box ở link sau - Học thuộc cách viết từ
  • Con học thuộc từ vựng bài trong sách Grapeseed - Blue/Ten things
  • Nghe và luyện tập hội thoại ngắn 01:00
  • Nghe, trỏ tay và đọc bài - yêu cầu phát âm đúng rõ ràng: Ten things, All these things, Johny Bear goes to the zoo
  • Con nghe và trả lời câu hỏi tương tác " Ten little monkeys" 05:03
  • Nghe, trỏ tay và đọc bài: Mother who lives in a boot, Just Wiggle, Blue, Too big Too small
  • Học từ mới, mỗi từ viết 10 chữ
  • Nghe chỉ sách và học từ vựng Unit 3 - Trang 18/Kids box 1 - Chép từ vựng vào vở (mỗi từ 3 lần) Học thử 00:56
  • Con học và ôn tập giới từ chỉ vị trí 01:23
  • Nghe, trỏ tay và đọc bài: Point and Pat, Early in the morning, All these things, Girl, What can you do, Mother who lives in a boot.
  • Con ôn tập từ vựng chỉ bộ phận cơ thể, học thuộc cách viết (viết mỗi từ 3 dòng => Quay bài grapeseed "Two little eyes/ Two"
  • Luyện tập câu hỏi "What is your favorite toy?" 00:31
  • Con áp dụng nội dung đánh vần trong Phonics "quay bài đọc các bộ phận trên khuôn mặt" 01:20
  • Con ôn tập ngữ pháp Unit 1: KIDS BOX - Danh từ số ít/Danh từ số nhiều - Con xem video, chia vở thành 2 cột (chép câu vào vở), quay bài đọc theo. 01:17
  • Con ôn tập từ vựng UNIT 3 (dừng ở từng câu để con đọc lại) 00:56
  • Hội thoại ngắn (giới từ chỉ vị trí ON IN UNDER) - Con nghe nhìn hình ảnh và lặp lại Học thử 02:18
  • Thực hành nghe và hội thoại với mẫu câu "What is your favorite toy?" 08:15
  • Ôn tập lại tổng hợp từ vựng GRAPESEED 2 => Con viết từ vào vở & quay bài đọc từ vựng
  • Con nghe trỏ tay đọc bài Ten things, Mother who lives in a boot, too big and too small.
  • Luyện tập giới từ vị trí "on/in/under/next to" Học thử
  • Từ vựng "My toys" - con học thuộc, chép mỗi từ 2 dòng Học thử
  • Học từ mới UNIT 4 KIDS BOX - FAMILY Học thử 02:41
  • Ôn tập nhóm từ chỉ hành động - con nghe và quay bài Học thử 02:53
  • Con luyện tập mẫu câu "Who is she/he" - con nghe và trả lời câu hỏi Học thử
  • Nghe, trỏ tay đọc bài "Mother who lives in a boot"
  • Học từ vựng bài "Too big, too small" (con chép từ mới vào vở và quay bài đọc từ vựng) - chú ý phát âm cuối
  • Phonics "ou" ( con xem video - nghe và đánh vần từ theo video hướng dẫn) 01:32
  • Con xem và trả lời câu hỏi tương tác bài Ten things. Mỗi lần quay bài con chỉ cần trả lời từ 5 đến 10 câu hỏi
  • Trỏ tay và quay bài "What can you do"
  • Ôn tập từ vựng Unit 5 "Kids Box" - Con viết từ vào vở
  • Ôn tập từ vựng chủ đề Animal, con chép từ vào vở. 02:20
  • Hoàn thành phiếu bài tập UNIT 3
  • Con trả xem slide và tự quay bài trả lời câu hỏi tương tác "Ten things" Học thử
  • Chép từ vựng bộ phận cơ thể vào vở Học thử 04:35
  • Con hoàn thành bài ôn tập Unit 5 Học thử
  • Chỉ tay đọc từ vựng trang 40/Nghe bài 1 và quay bài mô tả Trevor Học thử
  • Con xem slide và tự quay bài trả lời câu hỏi Too big Too small Học thử
  • Hoàn thành phiếu bài tập Unit 3 - Thứ 4 cô chữa bài Học thử
  • Trỏ tay đọc bài Grapeseed "Ten things", "too big, too small" Học thử
  • Xem và chép chính tả từ vựng cấp độ Starter "The animal" - Động Vật Học thử 06:10
  • Luyện nghe cấp độ Starter - Part 4 Học thử
  • Luyện nghe cấp độ Starter - Part 4 Học thử
  • Xem và chép chính tả từ vựng cấp độ Starter "My body" - Cơ thể của tôi Học thử 03:26
  • Quay bài và trả lời câu hỏi GRAPESEED "What can you do" Học thử
  • Hoàn thành phiếu bài tập Unit 6 Học thử
  • Nghe bài trang 46 - Sách Kids box - quay bài Học thử
  • Speaking "Body part" : con xem video cô gửi - nghe bắt chước và quay bài thuyết trình Học thử
  • Ôn tập từ vựng "Động vật - Animals" Học thử
  • Từ vựng "Clothes" - ôn tập ở link sau & viết từ vựng trong sách trang 7-8-9 - Mỗi từ viết 10 lần Học thử
  • Quay bài thuyết trình "My Body Part" Học thử 03:17
  • Hoàn thành phiếu bài tập cô giao Học thử
  • Học và viết từ vựng chủ đề Sports - Thể thao vào vở Học thử
  • Hoàn thành nội dung bài nghe sau ở link sau Học thử
  • Đọc bài Razkid "Blue" Học thử 01:04
  • Đọc bài Razkid "Orange" Học thử 01:02
  • Hoàn thành phiếu bài tập bổ trợ Học thử
  • Speaking : Quay bài thuyết trình tả tranh trang 54 sách Kids box Học thử
  • Speaking: Trỏ tay quay bài "Ten things" Học thử
  • Từ vựng: Ôn tập chủ đề số đếm - viết từ vựng vào vở 1-20 Học thử
  • Nghe : Thực hành nghe và nối Học thử
  • Nghe : Thực hành nghe và nối Học thử
  • Đọc bài Razkid "White" Học thử 01:12
  • Nghe: Thực hành nghe và viết từ vào vị trí trống Part 2 Học thử
  • Nghe: Thực hành nghe và viết từ vào vị trí trống Part 2 Học thử
  • Con hoàn thành bài test online sau - Level Starter Học thử
  • Speaking: Nghe và trả lời câu hỏi - School things - quay bài Học thử 02:52
  • Speaking: Nghe và trả lời câu hỏi - Cấu trúc can và can't - quay bài Học thử 02:32
  • Writing : Chép chính tả từ vựng chủ đề Sport trang 43/44/45/46 Học thử
  • Con học từ vựng chủ đề : Sports and hobbies Học thử 06:39
  • Từ vựng: Phương tiện giao thông - Transportation - nghe, chép từ vào vở và quay bài đọc từ Học thử 06:25
  • Đọc bài Razkid "Big" Học thử 00:58
  • Đọc bài Razkid "Little" Học thử 00:55
  • Sách luyện viết từ vựng: Con chép chính tả từ vựng "TOYS AND TRANSPORTATION" trang 49/50/51/52 Học thử
  • Speaking: Con xem và trả lời các câu hỏi về School - Trường học Học thử 02:55
  • Listening : Con hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Đọc và quay bài "Where is Kitty" Học thử 01:29
  • Quay bài & chép từ vựng chủ đề "Home" vào vở Học thử 03:42
  • Hoàn thành bài nghe ở Link sau Học thử
  • Nghe Grapeseed 3 - Quay bài "Marvin goes to school" Học thử
  • Con học từ vựng bài "Marvin go to school" Học thử
  • Từ vựng Unit 11/Kids box 1 - Con chép từ vựng vào vở Học thử
  • Grapeseed 3 : Thẻ từ bài "I like these things" Học thử
  • Con quay bài Grapeseed 3 - I like these things Học thử
  • Đọc và quay bài "4 balloons" Học thử 02:11
  • Hoàn thành bài nghe Starter ở link sau Học thử
  • Quay bài đọc từ vựng My home Học thử 03:42
  • Quay bài tả tranh bài 7/ trang 81/Kids box 1 Học thử 01:43
  • Quay bài tả hoạt động các nhân vật Bài 10/Trang 82/Kids box 1 Học thử
  • Hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Hoàn thành bài test Reading and Writing Học thử
  • Quay bài đọc từ vựng - Home Học thử 03:42
  • Grapeseed 3/Nghe và trả lời câu hỏi tương tác "Colours everywhere" Học thử 02:49
  • Từ vựng: Học và chép từ vựng Starter - Chủ đồ đồ ăn vào vở - Quay bài Học thử 03:58
  • Listening : Hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Grammar " Thực hành mẫu câu I like/ I dont like" Học thử 01:05
  • Listening and Writing - Hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Grapeseed 3/ Nghe và trả lời câu hỏi tương tác bài "Black" Học thử 03:39
  • Từ vựng: Tiếp tục ôn tập chủ đề đồ ăn - Học thuộc cách viết ở link từ vựng sau Học thử
  • Chép chính tả từ vựng chủ đề Food - Trang 15 đến 21 Học thử
  • Listening : Hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Speaking : Quay bài tả bức tranh sau Học thử 00:15
  • Ôn tập từ vựng chủ đề "Sports" - chép từ và quay bài đọc từ vựng Học thử 06:39
  • Ôn tập từ vựng chủ đề "Animal" - Hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Starter Speaking - Nghe và trả lời các câu hỏi tương tác sau Học thử 04:30
  • Starter Listening : Nghe và hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Grapeseed : Trỏ tay đọc bài " I like these things" Học thử
  • Ôn tập từ vựng chủ đề Home - Quay bài đọc từ vựng - chép thêm chính tả các từ cô cho viết trong vở Học thử 03:42
  • Ôn tập giới từ vị trí "in front of, between, behind" Học thử 01:37
  • Starter Speaking - Nghe và trả lời các câu hỏi tương tác sau Học thử 04:12
  • Starter Listening : Nghe và hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Quay bức tranh trong phiếu bài tập Học thử
  • Từ vựng: Ôn tập từ vựng chủ đề Body part và hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Học từ vựng: Hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Học từ vựng: "At the beach" - con chép từ vựng vào vở Học thử
  • Listening "Hoàn thành bài nghe ở link sau" Học thử
  • Reading and Writing "Hoàn thành bài tập ở link sau" Học thử
  • Từ vựng: Hoàn thành bài tập từ vựng ở link sau "FOOD" - Chú ý chính tả từ - Đọc to từ vựng Học thử
  • Listening : Hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Reading and Writing : Hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Speaking Starter : Con tự nghe câu hỏi và trả lời câu hỏi tương tác Học thử 01:11
  • Grapeseed : Nghe và trả lời câu hỏi tương tương "Marvin goes to school" Học thử 06:10
  • Từ vựng: Hoàn thành bài tập từ vựng chủ đề "Home" - Đọc to từ vựng & lưu ý phát âm Học thử
  • Listening : Con hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Reading and Writing : Hoàn thành bài test ở link sau Học thử
  • Speaking "Con nghe thầy hỏi và tự nhìn vào tranh trả lời" Học thử 04:46
  • Grammar : Ôn tập mẫu câu have got/has got "Con hoàn thành bài => chỉ tranh quay bài nói" Học thử
  • Grapeseed 3 - Nghe và trả lời câu hỏi tương tác bài "We love school" Học thử 05:25
  • Kids box 2 / Unit 2/Lesson 1: Xem file đính kèm - viết từ vựng vào vở & quay bài đọc từ vựng và mẫu câu Học thử
  • Kids box 2/Unit 2 - Thực hành mẫu câu How many - There are : Viết câu và vở & quay bài Học thử
  • Listening : Hoàn thành bài nghe Starter 1 _ Listening Test 1 Học thử 25:03
  • Reading and Writing "Hoàn thành Starter 1 _ Test 1" Học thử
  • Speaking : Hoàn thành bài Starter 1_Test 2 ở link sau Học thử 04:43
  • Kids box 2/ Unit 2/Lesson 4 : Xem file đính kèm - viết từ vựng vào vở và quay bài đọc từ vựng Học thử
  • Listening: Hoàn thành bài nghe Starter 1 - Test 2 ở link sau Học thử 23:37
  • Reading and Writing: Hoàn thành bài đọc viết Starter 1/Test 3 Học thử
  • Speaking: Hoàn thành bài thi starter 1 _ Test 3 Học thử 06:06
  • Review Kids box 2/Unit 2 : Ôn tập từ vựng và cấu trúc Unit 2 theo file đính kèm cô gửi trên nhóm lớp Học thử
  • Kids box 2/Unit 3/Lesson 1: Xem từ vựng và cấu trúc - đọc to và viết từ vào vở Học thử 02:14
  • Listening: Hoàn thành bài nghe Starter 1 -Test 3 - Trong sách luyện thi Starter ở link sau Học thử 23:11
  • Reading: Hoàn thành bài thi starter 2/Test 1 - trong sách luyện thi Starter Học thử
  • Hoàn thành phiếu bài tập Unit 2/Back to school - Cô phát vào thứ 4 / ngày 17.12 Học thử
  • Ôn tập từ vựng Kids box 2/Unit 3/L1 ở link sau - Đọc to từ vựng Học thử 02:14
  • Kids box 2/L2 : Thực hành mẫu câu với This /That/ These/ Those - quay bài đọc mẫu câu Học thử 02:34
  • Listening : Hoàn thành bài nghe Starter 2 _ Test 1 ở sách luyện thi Starter theo link sau Học thử 25:53
  • Reading: Hoàn thành bài thi Starter 2/Test 2 - Sách luyện thi Starter Học thử
  • Thực hành mẫu câu với Whose - ở link sau Học thử 01:40
  • Ôn tập từ vựng Kids box 2/Unit 3 ở link sau Học thử
  • Ôn tập thực hành mẫu câu This/That/These/Those ở link bài tập sau => quay bài Học thử
  • Quay bài đọc to từ vựng (mở rộng) Unit 3: Play time Học thử 04:27
  • Thực hành mẫu câu This/That/These/Those ở link sau - quay bài đọc từng câu Học thử
  • Dùng slide cô đính kèm để thực hành mẫu câu Whose is ....? => Quay bài thực hành nói Học thử
  • Kids box 2/Unit 3 : Hoàn thành link bài tập sau Học thử
  • Kids box 2/Unit 3: Hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Từ vựng Kids box 2/Unit 4: At home - quay bài đọc từ vựng - chú ý âm cuối bật rõ ràng Học thử 01:17
  • Từ vựng Kids box 2/Unit 4: At home - mở rộng Học thử
  • Nghe và thực hành luyện tập theo câu Học thử 00:39
  • Con hoàn thành bài tập từ vựng chủ đề AT HOME ở link sau - chú ý chính tả từ vựng Học thử
  • Listening : Hoàn thành bài nghe Starter 2 - Test 2 ở sách luyện thi starter theo link sau Học thử 23:29
  • Từ vựng Kids Box 2 Unit 4: At home - từ vựng mở rộng Học thử
  • Thực hành trả lời câu hỏi Lesson 1/Lesson 2 - Kids box 2/Unit 4 Học thử 01:27
  • Quay bài tả trang 24 sách Kids box 2/Unit 4 Học thử
  • Listening: Hoàn thành bài nghe Starter 2 Test 3 ở link bài tập sau Học thử 21:59
  • Hoàn thành Kids box 2/Unit 4 ở link bài tập sau Học thử
  • Phiếu bài tập : Kids box 2 - Unit 4 Học thử
  • Phiếu bài tập : Kids box 2 - Unit 4 Học thử
  • Thực hành quay bài tả tranh cô gửi trên nhóm lớp Học thử
  • Hoàn thành phiếu bài tập Unit 4 Học thử
  • Hoàn thành bài tập Unit 4/Sách bài tập Kids box Học thử
  • Kids box 2: Unit 5 - Từ vựng Học thử 02:42
  • Kids box 2: Unit 5/Lesson 1 - Ôn tập từ vựng & cấu trúc theo file đính kèm Học thử
  • Kids box 2: Unit 5/Lesson 2: Ôn tập từ vựng và cấu trúc theo file đính kèm Học thử
  • Speaking : Quay bài kể lại câu chuyện trang 29/ sách Kids box theo file đính kèm Học thử
  • Speaking : Quay bài mô tả sự khác biệt tranh (bài 2/ trang 32) Học thử
  • Speaking & Writing : My family activities - Viết mẫu câu vào vở Học thử 02:10
  • Speaking : Quay bài tả bức tranh trang 37 - sách giáo khoa Kids box Học thử
  • Starter 1-Part 1 - Test 3 : Nghe và trả lời các câu hỏi của cô Học thử 03:38
  • Từ vựng: Ôn tập từ vựng chủ đề "My classroom" Học thử 02:54
  • Từ vựng ôn tập chủ đề từ vựng "FOOD" Học thử 03:58
  • Game "FOOD" Học thử 03:22
  • Thực hành cấu trúc mẫu câu " What do you have for your breakfast" Học thử 01:12
  • Starter 1 - Part 1 - Test 3: Nhìn tranh - nghe - trả lời câu hỏi Học thử 03:38
  • Học từ vựng các loại quả (viết từ vào vở) Học thử 06:16
  • Học từ vựng về các loại rau (viết từ vào vở) Học thử 03:21
  • Kids box 2 Unit 7 : Từ vựng Học thử 00:51
  • Nghe trả lời câu hỏi à hoàn thành bài thi sau Học thử 04:25
  • Từ vựng : Làm bài tập ở link sau: Fruits Học thử
  • Từ vựng: Làm bài tập ở link từ vựng sau : FOOD Học thử
  • Hoàn thành sách bài tập Unit 5 & Unit 6 Học thử
  • Starter Reading : Con hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Speaking: Con hoàn thành bài tập test speaking ở link sau Học thử 06:48
  • Từ vựng : làm bài tập từ vựng ở link sau Học thử
  • Hoàn thành bài tập ở link từ vựng sau Học thử
  • Listening : Con hoàn thành bài nghe ở link bài tập sau Học thử
  • Speaking : Con thực hành luyện nói theo video sau Học thử 00:39
  • Speaking: Con thực hành luyện nói theo video sau Học thử 00:50
  • Reading and Writing : Con thực hành làm bài tập Đọc viết ở Link sau Học thử
  • Thực hành ôn tập từ vựng ở link sau Học thử
  • Thực hành làm bài tập ở link sau và tiến hành đọc bài quay bài Học thử
  • Quay bài kể chuyện trang số 59 - bắt chước ngữ điệu Học thử
  • Hoàn thành bài tập trong sách bài tập Unit 8 - sách bài tập Kids box Học thử
  • Speaking : Thực hành quay bài nói sau Học thử 00:39
  • Speaking : Thực hành quay bài test cấp độ Starter theo video sau Học thử 01:42
  • Vocabulary : Viết từ vựng Unit 9 vào vở Học thử 03:33
  • Trả lời bài thi speaking starter ở link sau Học thử 08:03
  • Speaking: Con ngh và bắt trước ngữ điệu - trả lời câu hỏi Học thử 01:42
  • Speaking : Thực hành luyện nói "My favorite toy" Học thử 01:57
  • Thực hành từ vựng ở link sau Học thử
  • Trả lời câu hỏi tương tác Học thử 01:45
  • Thực hành trả lời câu hỏi tương tác "ORANGE" Học thử 03:53
  • Thực hành tả tranh và viết câu vào vở - cô chấm Học thử 00:15
  • Thực hành tả tranh và viết câu vào vở - cô chấm Học thử 00:15
  • Hoàn thành bài test ở link sau Học thử
  • Hoàn thành bài test ở link sau Học thử
  • Thực hành nói chủ đề Zoo Học thử 01:42
  • Vocabulary - Học từ vựng Unit 12 - At the beach và viết từ vựng vào vở Học thử 01:30
  • Vocabulary - Summer activities - Đọc và ghi từ vựng vào vở Học thử 04:03
  • Speaking : Thực hành thuyết trình về hoạt động mùa hè "Summer Activites" Học thử
  • Speaking : Thực hành nghe và trả lời câu hỏi ở link sau Học thử
  • Học từ vựng ở link sau Học thử
  • Hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Thực hành tả tranh trang 55/ Starter 4 và quay bài Học thử
  • Listening :Unit 12 - Nghe và điền thông tin Học thử
  • Starter Speaking _ Thực hành mở thẻ bài và luyện nói - quay bài Học thử
  • Thực hành mô tả tranh : Viết câu vào vở và quay bài Học thử 03:19
  • Con thực hành học các từ vựng về hoạt động hàng ngày Học thử 04:29
  • Con học từ vựng chủ đề hoạt động hàng ngày Học thử 03:19
  • Starter speaking: Con nghe và trả lời các câu hỏi Học thử 02:28
  • Starter speaking: Con nghe và trả lời các câu hỏi Học thử 04:20
  • Nghe câu chuyện và đọc theo Học thử 07:21
  • Học từ vựng Kids box 3: Unit 1 - Family matter Học thử
  • Quay bài tả tranh trang 11 /Kids box 3 Học thử
  • Hoàn thành phiếu bài tập cô giao về nhà Học thử
  • Speaking: Thực hành tìm sự khác biệt giữa hai bức tranh Học thử 01:13
  • Hoàn thành bài tập Trong sách bài tập Kids box - Hello there và Unit 1: Family matters Học thử
  • Speaking: Quay bài tả lại tranh bài 2 trang 11 - sách bài tập Kids box 2 Học thử
  • Starter Speaking: Quay bài thực hành luyện nói Học thử 04:25
  • Hoàn thành bài test ở link sau Học thử
  • Hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử

Thông tin giảng viên

Phạm Thị Yên Đan
376 Học viên 23 Khóa học

Học viên đánh giá

0
0 Đánh giá

0%

0%

0%

0%

0%

Miễn phí
Đăng ký học Thêm vào giỏ hàng
Thời lượng: 7 giờ 53 phút
Giáo trình: 272 Bài học
Học mọi lúc mọi nơi
Học trên mọi thiết bị: Mobile, TV, PC

Văn bản Ví dụ


Sử dụng khối Văn bản này để kể câu chuyện về khóa học hoặc huấn luyện viên của bạn.

Viết bất cứ thứ gì từ một dòng chữ đến các đoạn văn chi tiết để cho khách truy cập biết thêm về những gì bạn đang bán.

Khối này - cùng với các khối khác chứa nội dung văn bản - hỗ trợ nhiều định dạng văn bản khác nhau như kích thước tiêu đề, kiểu phông chữ, căn chỉnh, danh sách có thứ tự và không có thứ tự, siêu liên kết và màu sắc.