Starter A3

Starter A3
Phạm Thị Yên Đan
1 Đánh giá 15 Học viên

Bạn sẽ học được gì

  • Bạn sẽ biết cách ...
  • Bạn sẽ sở hữu ...
  • Bạn sẽ có được ...
  • Bạn sẽ trở thành ...

Giới thiệu khóa học

Starter A3 

Nội dung khóa học

  • B1: Con làm thẻ từ vựng theo link này Học thử
  • B2: Con xem video, đọc theo sau đó ghi chép từ vào vở Học thử
  • B3: Con xem video sau đó luyện hỏi và trả lời về màu sắc Học thử
  • B1: Con làm bài tập với mẫu câu "This is - That is" Học thử
  • Con luyện tập từ vựng về chủ đề "school things" Học thử
  • Con luyện hỏi và trả lời về tuổi Học thử
  • Con làm thẻ từ vựng bài "count and shout" Học thử
  • Con làm bài test: nghe và chọn đáp án đúng Học thử
  • Con xem video sau đó thực hành hỏi và trả lời theo Học thử
  • Con làm bài tập theo link này Học thử
  • Con làm thẻ từ vựng bài "Marvin goes to school" Học thử
  • Con hoàn thành phiếu bài tập unit 2 và trong sách bài tập unit 1,2 Học thử
  • Con xem video đoán từ và ghi chép từ vựng vào vở Học thử
  • Con luyện tập hỏi và trả lời với mẫu câu "How old are you?" Học thử
  • Con làm bài tập theo link này Học thử
  • Con làm bài tập với các từ chỉ vị trí "in, on, under & next to" Học thử
  • Con làm bài tập theo link này Học thử
  • Con xem video luyện hỏi và trả lời với mẫu câu "Yes, it is / No, it isn't" Học thử
  • Con làm thẻ từ vựng theo link này Học thử
  • Con làm thẻ từ vựng, đọc từ và ghi chép từ vựng vào vở sau đó chụp gửi cô Học thử
  • Con xem video lại nhiều lần sau đó tắt tiếng quay video hát theo bài "Colors everywhere" Học thử
  • Con xem video và đọc theo Học thử
  • Con đọc to câu sau đó chọn đáp án đúng Học thử
  • Nghe và bắt chước hội thoại - quay bài "Where is Fluffy" Học thử 01:14
  • Nghe và bắt chước âm - quay bài "I see" Học thử 01:21
  • Nghe chỉ sách và học từ vựng Unit 3 - Trang 18/Kids box 1 - Chép từ vựng vào vở (mỗi từ 3 lần) Học thử 00:56
  • Hội thoại ngắn (giới từ chỉ vị trí ON IN UNDER) - Con nghe - lặp lại - quay bài Học thử 02:18
  • Học thẻ từ vựng bài "Marvin goes to school" - quay bài đọc từ vựng Học thử
  • Từ vựng: Toys and Games - Quay bài đọc từ & chép từ vựng vào vở Học thử 01:51
  • Nghe và đọc theo hội thoại (ôn tập On - In - Under) Học thử 01:34
  • Listening: Hoàn thành bài nghe Part 4/Starter Học thử
  • Quay bài tả tranh bài 7/Trang 21/Kids box 1 Học thử
  • Trả lời câu hỏi tương tác bài "Marvin go to school" - chia nhỏ nội dung ra trả lời mỗi ngày. Học thử 06:10
  • Quay bài đọc từ vựng "Marvin goes to school" Học thử
  • Hoàn thành phiếu bài tập - chụp ảnh gửi lên nhóm Học thử
  • Từ vựng: Toys and Games - Quay bài đọc từ vựng Học thử
  • Listening : Hoàn thành bài nghe Part 4/Starter Level Học thử
  • Ngữ pháp: Giới từ vị trí - Con xe và quay bài - chú ý phát âm Học thử
  • Trỏ tay đọc bài "Colour everywhere" Học thử
  • Trả lời câu hỏi tương tác bài "Colour everywhere" Học thử 02:49
  • Học từ mới Unit 4_Kids box - Family - Viết từ vào vở Học thử 02:41
  • Từ vựng Kids box Unit 4 : Nghe và quay bài Học thử 01:55
  • Quay bài tả bức tranh trang 26/Unit 4 - Kid box Học thử
  • Hoàn thành bài nghe ở link sau - chụp ảnh kết quả gửi lên nhóm Học thử
  • Hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Grapeseed 3: Trỏ tay đọc bài "We love school" Học thử
  • Từ mới Unit 5/Kids box 1: Our pets - nghe và quay bài Học thử 01:30
  • Từ vựng chủ đề Animals "Quay bài đọc từ vựng và chép từ vào vở" Học thử 02:20
  • Grapeseed: Trỏ tay và Quay bài " I like these things" Học thử
  • Hoàn thành bài tập ở link sau "chủ đề Animal" Học thử
  • Nghe: Hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Từ vựng Unit 6/Kids box 1: My face Học thử 03:13
  • Từ vựng chủ đề Body Part "Quay bài đọc từ vựng và chép từ mới vào vở" Học thử 03:13
  • Grapeseed : Quay trỏ tay đọc bài "We say please" Học thử
  • Hoàn thành bài tập ở link sau "Animals" Học thử
  • Nghe: Hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Nghe: Hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Speaking "Con nghe và đọc theo nội dung từ vựng mẫu câu chủ đề Unit 6" Học thử 02:19
  • Từ vựng - Học từ ở link sao & chép các từ vựng vào vở Học thử
  • Grapeseed " Quay trỏ tay đọc bài - We love school" Học thử
  • Writing "Hoàn thành bài tập ở link sau" Học thử
  • Từ vựng: Kids box 1/Unit 7 "Wild animals" - con nghe và đọc to từ vựng, viết chính tả từ vào vở Học thử 02:20
  • Nghe và thực hành mẫu câu "Have got và Has got" - Con nghe nhiều lần và đọc bài Học thử 02:20
  • Writing : Con hoàn thành bài tập ở link sau "Topic Animals" Học thử
  • Listening : Con nghe và hoàn thành bài tập ở link sau "chủ đề Animals" Học thử
  • Grapeseed : Nghe và trả lời câu hỏi tương tác bài "Marvin goes to school" Học thử 06:10
  • Ôn tập Từ vựng : Kids box 1/Unit 7 "Wild animals" - con tiếp tục nghe quay video đọc bài và viết chính tả từ vào vở Học thử 02:20
  • Speaking - Unit 7: Wild animals - Con luyện tập mô tả các động vật và thực hành mẫu câu Học thử 01:44
  • Listening Kids box Unit 7 Story - Con thực hành luyện nghe Học thử 03:09
  • Con hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Con thực hành bài tập ở link sau Học thử
  • Grapeseed - Trỏ tay và quay bài We love school Học thử
  • Từ vựng : Kids box 3 Unit 8: My clothes Học thử 01:41
  • Từ vựng : Hoàn thành link từ vựng sau Học thử
  • Speaking : Luyện quay lại bài nói Unit 7 : Wild Animal - File đính kèm Học thử
  • Listening : Con hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Con thực hành đọc từ vựng và mẫu câu She/he has got / hasn't got ở link sau Học thử
  • Ôn tập từ vựng chủ đề 3 Unit 8 : My clothes Học thử 06:38
  • Listening "Hoàn thành bài nghe trong sách bài tập" - file nghe cô gửi trên nhóm lớp Học thử
  • Hoàn thành phiếu bài tập cô phát Học thử
  • Luyện nói : Dùng file cô gửi trên nhóm lớp, quay bài đọc to từ vựng và thực hành mẫu câu Học thử
  • Nghe và luyện phát âm Học thử 02:14
  • Kids box 1/Unit 9 : Fun time - Từ vựng => quay bài đọc từ vựng Học thử 00:58
  • Kids box 1/Unit 9 - Con thực hành chỉ tranh và đọc to từ vựng theo file đính kèm Học thử
  • Speaking - Thực hành quay lại speaking Test Unit 8 theo file đính kèm Học thử
  • Ôn tập Unit 8: My clothes - Con hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Kids box 1/Unit 9 : Fun time - Thực hành mẫu câu CAN and CAN'T => QUAY BÀI Học thử 01:28
  • Xem file đính kèm và luyện tập mẫu câu "Can" and "Can't" Học thử
  • Kids box 1/Unit 9 : Hoàn thành link bài tập sau Học thử
  • Kids box 1/Unit 9: Hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Ôn tập mở rộng từ vựng Unit 9/Fun time ở link sau - Quay bài đọc to từ vựng Học thử 01:51
  • Ôn tập từ vựng mở rộng Unit 9/Fun time ở link sau - đọc to từ vựng và quay bài Học thử
  • Tiếp tục thực hành mẫu câu 'can and can't" - Đọc to các mẫu câu và thực hành luyện nói quay bài Học thử
  • Học từ vựng Kids box 1/Unit 10 : Phương tiện giao thông - đọc to từ vựng Học thử 03:45
  • Hoàn thành bài tập ở link sau : kids box 1/Unit 10 Học thử
  • Listening : Hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Speaking /Unit 9 : Thực hành đọc từ vựng và nghe trả lời câu hỏi theo video cô hướng dẫn - quay bài gửi lên nhóm lớp Học thử 06:20
  • Ôn tập tổng hợp Unit 9/Fun time - Hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Dùng slide cô đính kèm để chép từ vựng Unit 9 vào vở Học thử
  • Học từ vựng Unit 10: At the fun fair ở link sau => quay bài đọc từ vựng Học thử 03:45
  • Unit 10: At the fun fair - Thực hành đọc từ vựng và luyện mẫu câu ở link sau ( quay bài ) Học thử 01:14
  • Hoàn thành phiếu bài tập ôn tập Unit 8 & 9 cô gửi file nghe lên nhóm Học thử
  • Thực hành mẫu câu với cấu trúc What are you doing? ở link bài tập sau => quay bài Học thử 01:14
  • Hoàn thành bài tập ở link từ vựng sau - đọc to các mẫu câu Học thử
  • Con hoàn thành bài tập viết câu ở link sau Học thử

Thông tin giảng viên

Phạm Thị Yên Đan
354 Học viên 18 Khóa học

Học viên đánh giá

5
1 Đánh giá

100%

0%

0%

0%

0%

Lê Quang Đại

bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro bro

Khóa học liên quan

KIDS 6
Phạm Thị Yên Đan
(0) 2 Học viên
Miễn phí
Starter A5.3
Phạm Thị Yên Đan
(0) 13 Học viên
Miễn phí
Kids 1.1 (starter)
Phạm Thị Yên Đan
(0) 19 Học viên
Miễn phí
Grapeseed_Unit 1
Phạm Thị Yên Đan
(0) 25 Học viên
Miễn phí
PRE-A2
Phạm Thị Yên Đan
(0) 26 Học viên
Miễn phí
Miễn phí
Đăng ký học Thêm vào giỏ hàng
Thời lượng: 1 giờ 24 phút
Giáo trình: 107 Bài học
Học mọi lúc mọi nơi
Học trên mọi thiết bị: Mobile, TV, PC

Văn bản Ví dụ


Sử dụng khối Văn bản này để kể câu chuyện về khóa học hoặc huấn luyện viên của bạn.

Viết bất cứ thứ gì từ một dòng chữ đến các đoạn văn chi tiết để cho khách truy cập biết thêm về những gì bạn đang bán.

Khối này - cùng với các khối khác chứa nội dung văn bản - hỗ trợ nhiều định dạng văn bản khác nhau như kích thước tiêu đề, kiểu phông chữ, căn chỉnh, danh sách có thứ tự và không có thứ tự, siêu liên kết và màu sắc.