Starter A4

GS2
Phạm Thị Yên Đan
1 Đánh giá 18 Học viên

Bạn sẽ học được gì

  • Bạn sẽ biết cách ...
  • Bạn sẽ sở hữu ...
  • Bạn sẽ có được ...
  • Bạn sẽ trở thành ...

Giới thiệu khóa học

Starter

Nội dung khóa học

  • Con làm phiếu ôn tập cô phát trang 1,2 Học thử
  • (Kid's box) Lesson 1: Ôn tập tên nhân vật, cách hỏi đáp tên bản thân, anh ấy, cô ấy. Học thử
  • Con làm link nhân vật trong sách Học thử
  • Numbers: Con đọc từ và chép vào vở, mỗi từ 2 dòng Học thử
  • (Kid's box) Lesson 2: Ôn tập số và hỏi tuổi anh ấy/cô ấy Học thử
  • Luyện tập bài tập về Numbers Học thử
  • Grapeseed: Con nghe đi nghe lại nhiều lần, hát theo bài : Head, shoulders, knees and toes Học thử 01:01
  • Con luyện tập chủ đề Colors Học thử
  • Luyện tập mẫu câu What color is it? Học thử 01:09
  • Con chép vào vở, quay video đọc mẫu câu What color is it? và trả lời It's.... Học thử
  • Miêu tả màu sắc của vật Học thử 01:05
  • Hoàn thành phiếu Unit 1 cô phát và mang tới lớp Học thử
  • (Kid box) Lesson 3: Ôn tập màu sắc, nghe và đọc lại Story Học thử
  • Con xem video sau đó thực hành hỏi và trả lời theo mẫu câu "what color is it?" Học thử
  • Con hoàn thành link bt, bố mẹ quay video giúp cô ạ Học thử
  • Con làm link bài tập Story Học thử
  • Grapeseed: Con nghe đi nghe lại nhiều lần, đọc theo bài : Jonny Bear goes to the zoo Học thử 06:15
  • Hoàn thành Sách Kid box Activity book Unit 1 Học thử
  • Viết từ vựng trong Story trang 9 Học thử
  • Grapeseed: Con nghe đi nghe lại nhiều lần, đọc theo bài : Girl Học thử 00:16
  • Con làm link ôn luyện các mẫu câu giới thiệu bản thân Học thử
  • Luyện mẫu câu This/that Học thử
  • Thẻ từ vựng, nghe và đọc theo (ôn tập nhiều lần) Học thử 03:08
  • Hội thoại ngắn: Đồ dùng học tập Học thử 01:00
  • Con làm link bt Unit 2 Học thử
  • School things and colour Học thử
  • Con xem đi xem lại nhiều lần và chép vào vở mỗi từ 2 dòng Học thử
  • Bạn nào chưa hoàn thành phiếu Unit 2, cô yc hoàn thành và mang tới lớp Học thử
  • Grapeseed: Con nghe đi nghe lại nhiều lần, đọc theo bài : Blue Học thử 01:31
  • Quay video đọc bài 10 trang 12 Kid's box Unit 1 luyện mẫu câu Who's that? Học thử
  • Con xem video mẫu câu "What's this?-What's that?" Học thử
  • Hoàn thành Sách Kid box Activity book Unit 2 trang 10,11 Học thử
  • Grapeseed: Con nghe đi nghe lại nhiều lần, hát theo bài :Two little eyes Học thử 01:14
  • Con làm link đọc từ vựng bài: Hold hand with a friend Học thử
  • Làm link bt Clothes Học thử
  • Con xem video bài Ten things Học thử 01:46
  • Con xem video về Toys Unit 3 Học thử
  • Con hoàn thành bt trong sách Activity's book Unit 2 Học thử
  • Con quay video thuyết trình School things Học thử
  • Nghe, chỉ sách ôn tập từ vựng (Dừng ở từng câu để con đọc lại) Học thử
  • Xem video nhiều lần và hát theo bài: Hold hands with a friend Học thử 01:05
  • Hội thoại ngắn Học thử
  • Viết từ mới vào vở, mỗi từ 3 dòng Học thử
  • Con làm link từ vựng bài Umbrella Học thử
  • Kid box/ Unit 3: Làm phiếu Worksheet cô phát về nhà Học thử
  • Luyện câu hỏi: What's your favourite toy? Học thử
  • Luyện tập mẫu câu hỏi "Where" và giới từ chỉ vị trí Học thử
  • Xem video nhiều lần và đọc theo bài: Too big,too small Học thử
  • Con làm link bài tập giới từ chỉ vị trí Học thử
  • Con làm link mẫu câu What's your favourite toy? Học thử
  • Phiếu bt mở rộng "My"-"Your" Học thử
  • Xem video và đọc lại theo bài Mother who lives in the boots Học thử 01:59
  • (Kid box) Unit 3: Làm phiếu Worksheet trong file đính kèm Học thử
  • Nghe video nhiều lần bài All these things? Học thử 01:08
  • Viết từ mới vào vở, mỗi từ 3 dòng(copy) Học thử
  • Luyện tập mẫu câu What is your favourite toy? Học thử 00:31
  • Con xem nhiều lần bài Early in the morning Học thử 02:19
  • Luyện tập bài Ten things Học thử
  • Quay video mindmap Unit 3 Học thử
  • Nghe và đọc theo hội thoại (ôn tập On - In - Under) Học thử 01:34
  • Listening: Hoàn thành bài nghe Part 4/Starter- Chụp ảnh gửi lên nhóm Học thử
  • Học từ mới Unit 4_Kids box - Family - Viết từ vào vở mỗi từ 2 dòng Học thử 02:41
  • Ngữ pháp: Giới từ vị trí - Con xem và quay bài - chú ý phát âm Học thử
  • Con làm link bt Family Học thử
  • Chỉ tay đọc bài Umbrella Học thử 00:18
  • Con làm thẻ từ vựng bài Just Wiggle!- Lần 1 đọc theo nhiều lần Học thử
  • Thực hành nghe và hội thoại với mẫu câu "What is your favorite toy?" Học thử 08:15
  • Con xem, luyện tập mẫu câu" Who is he/she?" Học thử 00:43
  • Con làm link flashcard Học thử
  • Con học thẻ flashcard Học thử 01:36
  • Học từ mới, mỗi từ viết 10 lần Học thử
  • Học từ mới UNIT 4 KIDS BOX - FAMILY Học thử 02:41
  • Từ vựng Kids box Unit 4 : Nghe và quay bài- Viết mỗi từ 2 dòng Học thử 01:55
  • Con ôn tập từ vựng chỉ bộ phận cơ thể, học thuộc cách viết (viết mỗi từ 3 dòng; Quay bài grapeseed "Two little eyes/ Two" Học thử
  • Luyện tập giới từ vị trí "on/in/under/next to" Học thử
  • Con làm link nghe các ADJ (Tính từ) Học thử
  • Con nghe câu chuyện "Go Out To Play" => quay bài thuyết trình Học thử 03:24
  • Con làm link bài nghe sau Học thử
  • Con làm link bt Unit 4 Học thử
  • Con làm bài Listening test Kid's box 1 (Unit 1-4) và chụp màn hình gửi vào nhóm lớp Học thử
  • Con nghe câu chuyện "Good Morning" => quay bài thuyết trình Học thử 03:07
  • Học từ mới, mỗi từ viết 10 lần(copy)(copy) Học thử
  • Con xem video, học từ và "quay bài đọc các bộ phận trên khuôn mặt" Học thử 01:20
  • Nghe, trỏ tay đọc bài "Mother who lives in a boot" Học thử 02:05
  • Học từ vựng bài "Too big, too small" (con chép từ mới vào vở và quay bài đọc từ vựng) - chú ý phát âm cuối Học thử
  • Con làm link bài nghe sau Học thử
  • Con quay bài Stand up and look around Học thử
  • Con quay video đọc bài, chú ý đọc cả mẫu câu ở dưới Học thử
  • Học từ mới, mỗi từ viết 10 lần(copy) Học thử
  • Con quay bài Two Học thử
  • Từ mới Unit 5, nghe và quay bài Học thử 01:30
  • Con luyện tập câu hỏi tương tác Mother who lives in the boots( có thể luyện từ từ, chia nhỏ bài) Học thử
  • Con luyện từ vựng bài Too big too small Học thử
  • Con hoàn thành link nghe Học thử
  • Từ vựng chủ đề Animals "Quay bài đọc từ vựng và chép từ vào vở" Học thử 02:20
  • Con đọc kĩ câu hỏi và trả lời chủ đề Animal Học thử
  • Con luyện danh từ số nhiều Học thử
  • Con làm link tính từ của Unit5 Học thử
  • Con làm bt mẫu câu has got/ have got (có) Học thử
  • Con làm bt mở rộng mẫu câu have got/ has got ở dạng khẳng địng/ phủ định/ câu hỏi Học thử
  • Mẫu câu has got/ have got với Yes/No questions Học thử
  • My face-Unit 6 Học thử
  • Con hoàn thành link bt Unit 6 Học thử
  • Con quay video bài Boy+ Girl Học thử
  • Con luyện từ vựng Hold hands with friends Học thử
  • Con xem video "have got='ve got"/"has got='s got" Học thử
  • Speaking "Con nghe và đọc theo nội dung từ vựng mẫu câu chủ đề Unit 6" Học thử 02:19
  • Từ vựng - Học từ ở link sao & chép các từ vựng vào vở Học thử
  • Writing "Hoàn thành bài tập ở link sau" Học thử
  • Trỏ tay đọc từng bộ phận với mẫu câu "I have got....." Học thử
  • Con làm link bt Clothes Học thử
  • Con quay bài " My hands" Học thử 00:42
  • Từ vựng Kid's box Unit 7/ Wild Animals. Con nghe, đọc to và chép chính tả vào vở Học thử 02:20
  • Con cố gắng làm, có mở rộng topic Animals Học thử
  • Con hoàn thiện sách BT Unit 6 Học thử
  • Con quay bài Ten things Học thử 01:46
  • Con làm link bt "Point and pat" Học thử
  • Con chép mỗi dòng 2 từ vào vở( nhiệm vũ cô đã giao trong nhóm) Học thử
  • Con làm mẫu câu "What are they doing?" Học thử
  • Con làm bài nâng cao Clothes Học thử
  • Con làm link bt Unit 7 Học thử
  • Con làm bt mẫu câu mở rộng UNIT 7(chú ý đọc và chọn) Học thử
  • Speaking - Unit 7: Wild animals - Con luyện tập mô tả các động vật và thực hành mẫu câu Học thử 01:44
  • Con luyện lại bài Speaking test Unit 6 Học thử
  • Con nghe bài Listening Unit 7: Story Học thử 03:09
  • Con làm link bt "All these things" Học thử
  • Con làm bt Actions Học thử
  • Con đọc theo các từ vựng trong ngày Học thử
  • Con quay bài Hold hands with a friend Học thử 01:05
  • Open and close song Học thử
  • Con hoàn thiện phiếu Unit 7 cô phát về nhà Học thử
  • Ôn tập Từ vựng : Kids box 1/Unit 7 "Wild animals" - con tiếp tục nghe quay video đọc bài và viết chính tả từ vào vở Học thử 02:20
  • Con đọc nhiều lần các từ vựng Unit 8: Clothes. Quay video và chép mỗi từ 2 dòng vào vở Học thử 01:41
  • Con quay video bài Too big too small Học thử
  • Con làm link từ vựng 2 two little eyes + stand up and look around+ hold hands with a friend Học thử
  • Con làm link bt Animals Học thử
  • Con xem video mở rộng các cụm từ về chủ đề Actions Học thử
  • Con đọc lại từ vựng/ mẫu câu She/he has/hasn't got... Học thử
  • Miêu tả thành viên- con đọc to và chỉ vào nhân vật Học thử
  • Listening- nghe chủ đề Clothes Học thử
  • Con xem video My Day - Daily Routine và luyện nói theo Học thử
  • Con hoàn thành unit 8/Sách BT Kid's box Học thử
  • Con làm kĩ link bt sau mẫu câu has got/ have got Học thử
  • CAN/CAN'T Học thử
  • Speaking: Con xem link video và luyện đọc theo video Học thử
  • Con hoàn thanh Unit 8+9 sách BT kid's box Học thử
  • Tiếp tục thực hành mẫu câu 'can and can't" - Đọc to các mẫu câu và thực hành luyện nói quay bài Học thử
  • Listening: Kids Box U9 Học thử
  • Con chép từ vựng/ mỗi từ 2 dòng vào vở Học thử
  • School things( đọc to câu trả lời của con)
  • Wild animal - What are they?
  • Who's that? Who'she/he?
  • Ôn tập từ vựng mở rộng Unit 9/Fun time ở link sau - đọc to từ vựng và quay bài
  • Kid's box Unit 2
  • Toys & Adj
  • U6: My face
  • Unit 5: our pets
  • Con tập trả lời câu hỏi tương tác too big too big( đọc và trả lời 1 nữa)
  • Kid's Box 1 Unit 9. Fun time Học thử
  • u8-My clothes Học thử
  • Kids box 1 Unit 8 Trevor's values Học thử
  • Flashcards (Unit 1->unit 4) Học thử
  • Con tập trả lời câu hỏi tương tác too big too big(nửa còn lại) Học thử
  • Unit 9: Mẫu câu I can..., but I can't.....( Tớ có thể....., nhưng tớ không thể..). Chú ý làm kĩ bài Học thử
  • Ôn tập mở rộng từ vựng Unit 9/Fun time ở link sau - Quay bài đọc to từ vựng Học thử 01:51
  • Ôn tập tổng hợp Unit 9/Fun time - Hoàn thành bài tập ở link sau. Bài viết cuối các con suy nghĩ kĩ nhé Học thử
  • Con chép từ vựng Unit 9 vào vở và đọc kết hợp cùng mẫu câu :" I can.../I can't......" Học thử
  • Học từ vựng Unit 10: At the fun fair ở link sau và quay bài đọc từ vựng Học thử 03:45
  • Unit 10: At the fun fair - Thực hành đọc từ vựng và luyện mẫu câu ở link sau ( quay bài ) Học thử 01:14
  • Transportation Vocabulary And Quiz For Kids Học thử
  • Wordlist: Con xem video và đọc theo( chưa cần quay video) Học thử
  • Hoàn thành bài tập ở link từ vựng sau - đọc to các mẫu câu Học thử
  • Con hoàn thiện SBT từ Unit 5-10(File nghe Unit 10 cô đã gửi trong nhóm) Học thử
  • Kid's box 1 Unit 10 Lesson 2 Học thử
  • Kid's box 1 Unit 10 Lesson 3 Học thử
  • Starter Speaking - Nghe và trả lời các câu hỏi tương tác sau Học thử 04:30
  • Starter Listening : Nghe và hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Ôn tập từ vựng chủ đề "Sports" - chép từ và quay bài đọc từ vựng Học thử
  • Từ vựng đồ ăn( mở rộng) - Chép vào vở và học thuộc cách viết ở link từ vựng sau Học thử
  • Grammar " Thực hành mẫu câu I like/ I dont like" Học thử
  • Grapeseed : Nghe và quay bài "Marvin goes to school"(cô gửi file nghe trong Zalo) Học thử
  • Xem và chép chính tả từ vựng cấp độ Starter "My body" - Cơ thể của tôi Học thử 03:26
  • Luyện nghe cấp độ Starter - Part 4 Học thử
  • Con học từ vựng bài "Marvin go to school" Học thử
  • Quay bài và chép từ vựng chủ đề "Home" vào vở Học thử 03:42
  • Hoàn thành bài nghe ở Link sau Học thử
  • Hoàn thành bài test Reading and Writing Học thử
  • Listening and Writing - Hoàn thành bài tập ở link sau Học thử
  • Listening : Hoàn thành bài nghe ở link sau Học thử
  • Từ vựng: Tiếp tục ôn tập chủ đề đồ ăn - Học thuộc cách viết ở link từ vựng sau Học thử
  • Kids box 1 test 1 from unit 1 to unit 5 Học thử
  • Con nghe và quay video bài Colors everywhere Học thử 00:38
  • Listening : con hoàn thành test nghe ở Link sau Học thử
  • Con học từ vựng bài "Marvin go to school" Học thử

Thông tin giảng viên

Phạm Thị Yên Đan
354 Học viên 18 Khóa học

Học viên đánh giá

5
1 Đánh giá

100%

0%

0%

0%

0%

Nguyễn Văn Dung

QUÁ ĐỈNH TÔI RẤT THÍNH

Miễn phí
Đăng ký học Thêm vào giỏ hàng
Thời lượng: 1 giờ 35 phút
Giáo trình: 201 Bài học
Học mọi lúc mọi nơi
Học trên mọi thiết bị: Mobile, TV, PC

Văn bản Ví dụ


Sử dụng khối Văn bản này để kể câu chuyện về khóa học hoặc huấn luyện viên của bạn.

Viết bất cứ thứ gì từ một dòng chữ đến các đoạn văn chi tiết để cho khách truy cập biết thêm về những gì bạn đang bán.

Khối này - cùng với các khối khác chứa nội dung văn bản - hỗ trợ nhiều định dạng văn bản khác nhau như kích thước tiêu đề, kiểu phông chữ, căn chỉnh, danh sách có thứ tự và không có thứ tự, siêu liên kết và màu sắc.